追求真理:世界著名大学校训中英对照

 

PURSUIT OF TRUTH:  THE WORLD FAMOUS UNIVERSITY MOTTOS

 

 

 

美国麻省理工是当今世界上最富盛名的理工科大学

 

 

 

1.     Oxford University: The lord is my illumination.

津大学: 上帝赐予我们知识。

Đại Học Oxford: Nơi Thượng Đế ban ta vốn liếng tri thức.

2. Cambridge University: Here is light and sacred knowledge.

剑桥大学: 求知学习的理想之地。
Đại Học Cambridge: Chốn l tưởng cho kẻ trau dồi kiến thức.


3. University of Edinburgh: The learned can see twice.
爱丁堡大学: 智者能看到表象,也能发现内涵。
Đại Học Edinburgh: Nơi dnh cho kẻ biết khm ph hiện tượng v bản chất.


4. Harvard University: Let Plato be your friend, and Aristotle, but more let your friend be truth.
哈佛大学: 以柏拉图为友,以亚里士多德为友,更要以真理为友。
Đại Học Hardvard: Nơi cho ta tiếp cận Plato, Aristotle, v chn l đỉnh cao.


5. Yale University: Truth and light.
耶鲁大学:真理、光明。
Đại Học Yale: Chn l - Tỏa Rạng.


6. Princeton University: In the Nation's service and in the service of all nations.
普林斯顿大学:为国家服务,为世界服务。
Đại Học Princeton: V tổ quốc, v nhn lọai (Phục vụ tổ quốc - Phục vụ nhn lọai)


7. Columbia University: In the light shall we see light.
哥伦比亚大学:在上帝的启示下我们寻找知识。
Đại Học Columbia: Nơi cho ta tm đến tri thức Đấng tối cao ban pht.


8. Dartmouth College: A voice crying in the wilderness.
达特茅斯学院:广漠大地上(对知识)的呼唤。
Học Viện Dartmouth: Nơi loan truyền tri thức rộng ri.


9. United States Military Academy at West Point: Duty, Honor, Country.
美国西点军校:职责、荣誉、国家。
Học Viện Qun Sự West Point: V trch nhiệm - V danh dự - V tổ quốc


10. University of Michigan: Art, Science, Truth.
密歇根大学:艺术、科学、真理。
Đại Học Michigan: V nghệ thuật - V khoa học - V chn l


11. Toronto University: As a tree with the passage of time.
多伦多大学:像大树一样茁壮成长。
Đại Học Toronto: Hy khỏe cnh xanh ngọn như đại thụ.


12. London University: Let everyone come to the university and merit the first prize.
伦敦大学:我们为至高荣誉齐聚于此。
Đại Học London: Nơi hội tụ vinh dự tối thượng cho chng ta.


13. University of Cape Town: Good hope.
开普敦大学:美好的希望。
Đại Học Cap Town: Nguồn hy vọng tuyệt hảo.


14. Queen's University: Wisdom and knowledge shall be the stability of the times.
皇后大学:智慧和知识将是未来时代的稳定之基。
Đại Học Queens: Tr tuệ v tri thức sẽ l nền tảng ổn định cho tương lai.


15. University of Sydney: Although the stars are changed, our spirit is same.
悉尼大学:物换星移,心智相通。
Đại Học Sydney: Tm hồn với tr tuệ thng suốt cho d vật đổi sao dời.


16. University of Pennsylvania: Laws without character are in vain.
宾夕法尼亚大学:毫无特性的学习将一事无成。
Đại Học Pennsylvania: Nơi chẳng hai cng cho sự học tập nỗ lực.


17. Massachusetts Institute of Technology: Mind and hand.
麻省理工学院:理论与实践并重。
Đại Học Pennsylvania: Coi trọng cả l luận cng thực tiễn.


18. Cornell University: I would found an institution where any person can find instruction in any study.
康奈尔大学:让任何人都能在这里学到想学的科目。
Đại Học Cornell: Nơi bất kỳ ai cũng c thể tm được sự giảng dạy cho bất kỳ khoa mục no.


19. University of California, Berkeley: Let there be light.
加州大学伯克利分校:愿知识之光普照大地。
Phn Hiệu Berkeley, Đại Học California: Nguyện nguồn sng tri thức tỏa rạng nơi nơi.


20. University of Colombo: Wisdom shines forth everywhere.
科伦坡大学:知识永放光芒。
Đại Học Colombo: Tri thức rạng ngời mi mi.


21. Hokkaido University:  Boys, be ambitious!
北海道大学:孩子们,树立远大的理想和抱负吧!
Đại Học Hokkaido: Cc con hy m ấp l tưởng lớn ln mi như cy đại thụ!


22. University of Western Ontario: Truth and service.
西安大略大学:追求真理,服务人类。
Đại Học Western Ontario: Truy tm chn l, phục vụ nhn sinh.


23. McMaster University: All things cohere in Christ.
麦克马斯特大学:世间万物在上帝的怀抱中和谐如一。
Đại Học McMaster: Vạn vật thế gian hi ha trong lng Thượng Đế.


24. Stanford University: Let the wind of freedom blow.
斯坦福大学:让学术自由之风劲吹。
Đại Học Stanford: Hy bung mnh cho cuồng phong học thuật cuốn đi!


25. Chicago University: Let knowledge increase so that life may be enriched.
芝加哥大学:让知识充实你的人生。
Đại Học Chicago: Hy để cuộc sống lắp đầy tri thức cho bạn.


26.Maihidol University: Do unto others as you would do unto yourself.
马依多尔大学:以惠我之心惠人。
Đại Học Maihidol: Hy đem lng rộng ri của mnh m cư xử với người.


27. California Institute of Technology: The truth shall make you free.
加州理工学院:真理使人自由。
Học Viện Kỹ Thuật California: Chn l sẽ dẫn dắt con người đến tự do.


28. Australia National University: Above all to find the way things are.
澳大利亚国家大学:重要的是弄清事物的本质。
Đại Học Quốc Gia Australia: Gạn đục khơi trong bản chất sự vật l cốt yếu hơn cả.


29.Tsinghua University: Self-discipline and Social Commitment.
清华大学:自强不息,厚德载物。
Đại Học Thanh Hoa: Tự cường mải miết, vun đức cởi lng.


30. Duke University: Knowledge and religion.
杜克大学:追求知识,坚定信仰。
Đại Học Duke: Trau dồi tri thức - Giữ bền đức tin.


31. University of Sao Paulo: Through science, you will win.
圣保罗大学:科学乃胜利之本。

Đại Học Sao Paulo: Khoa học l vốn liếng tạo thắng lợi.

 

( Phần Việt ngữ do gio sư Ng Văn Lại 吳文賴老師 dịch )

 

 

 

 

世界上富有声望的美国加州大学,伯克利分校,理工学院

University of California, Berkeley - College of Engineering

 

 

 

 

   啓明网站  |  Copyright 2004 Present  KHAIMINH.ORG  |  Website Disclaimer